TanroDictionary Sổ từ

pico

/ˈpikoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền tố để chỉ 10 - 12, viết tắt là p.danh từ

Ví dụ

  1. The pico played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép