Nghĩa tiếng Việt
- Gối.danh từ
- Ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối.danh từ
- Kê (cái gì) lên bằng gối; gối (đầu... ) lên (cái gì).động từ
- Gối lên.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the pillow yesterday.
-
My head rested on the pillow.
-
He pillow his arm on the table.
-
She pillow on the soft bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép