TanroDictionary Sổ từ

pillow

/ˈpɪləʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gối.danh từ
  2. Ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối.danh từ
  3. Kê (cái gì) lên bằng gối; gối (đầu... ) lên (cái gì).động từ
  4. Gối lên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the pillow yesterday.

  2. My head rested on the pillow.

  3. He pillow his arm on the table.

  4. She pillow on the soft bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép