Nghĩa tiếng Việt
- Ghụi ẻ khát nước tiểu.danh từ
- Rùi áu khát đi tè.động từ
- Đái ra (máu... ).động từ
- Làm ướt đầm nước đái.động từ
Tiếng Nhật
- 小便しょうべんnước tiểu, đi tiểu
Ví dụ
-
He had to go outside to pass his piss.
-
He will piss the files later.
-
They piss the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép