TanroDictionary Sổ từ

piss

/pɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghụi ẻ khát nước tiểu.danh từ
  2. Rùi áu khát đi tè.động từ
  3. Đái ra (máu... ).động từ
  4. Làm ướt đầm nước đái.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He had to go outside to pass his piss.

  2. He will piss the files later.

  3. They piss the data carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép