TanroDictionary Sổ từ

pitcher

/ˈpɪtʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình rót (sữa, nước... ).danh từ
  2. Lá hình chén (lá biến đổi thành hình chén có nắp.danh từ
  3. Cầu thủ giao bóng (bóng chày).danh từ
  4. Người bán quán ở vỉa hè.danh từ
  5. Đá lát đường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She poured water from the pitcher.

  2. A pitcher plant trapped the fly inside.

  3. The pitcher threw a fast ball.

  4. The pitcher served tea at the corner.

  5. The old street was paved with pitcher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép