Nghĩa tiếng Việt
- Bình rót (sữa, nước... ).danh từ
- Lá hình chén (lá biến đổi thành hình chén có nắp.danh từ
- Cầu thủ giao bóng (bóng chày).danh từ
- Người bán quán ở vỉa hè.danh từ
- Đá lát đường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She poured water from the pitcher.
-
A pitcher plant trapped the fly inside.
-
The pitcher threw a fast ball.
-
The pitcher served tea at the corner.
-
The old street was paved with pitcher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép