TanroDictionary Sổ từ

plash

/ˈplæʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũng lầy, vũng nước.danh từ
  2. Tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bì bộp (sóng, mái chèo khua nước... ), tiếng rơi tõm (xuống nước).danh từ
  3. Cái nhảy tõm, cái rơi tõm (xuống nước).danh từ
  4. Vết vấy (bùn, máu... ).danh từ
  5. Vỗ bì bõm, đập bì bộp (mặt nước).động từ
  6. Vấy tung toé, làm bắn tung toé (nước, bùn... ).động từ
  7. Vấy tung toé, bắn tung toé.động từ
  8. + through, into) lội bì bõm (trong vũng lấy)động từ

Ví dụ

  1. A plash covered the path after rain.

  2. We heard a plash from the lake.

  3. There was a plash in the pond.

  4. A plash of mud marked his shoes.

  5. The child plash in the puddle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép