Nghĩa tiếng Việt
- Trát vữa (tường... ); trát thạch cao.động từ
- Phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy.động từ
- Dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt... ); dán lên, đắp lên.động từ
- Bồi thường, đến (một vết thương... ).động từ
- Xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua).động từ
Tiếng Nhật
- 塗るぬるsơn, phết, bôi, trát, dán (giấy dán tường)
Ví dụ
-
They plastered the wall before painting.
-
The critics began to plaster him with many awards.
-
He plastered the sore with ointment.
-
The nurse plastered the wound carefully.
-
They plastered the wine to soften it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép