TanroDictionary Sổ từ

plaster

/ˈplɑːstə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trát vữa (tường... ); trát thạch cao.động từ
  2. Phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy.động từ
  3. Dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt... ); dán lên, đắp lên.động từ
  4. Bồi thường, đến (một vết thương... ).động từ
  5. Xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua).động từ

Tiếng Nhật

  • 塗るぬるsơn, phết, bôi, trát, dán (giấy dán tường)

Ví dụ

  1. They plastered the wall before painting.

  2. The critics began to plaster him with many awards.

  3. He plastered the sore with ointment.

  4. The nurse plastered the wound carefully.

  5. They plastered the wine to soften it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép