TanroDictionary Sổ từ

plateau

/ˈplætəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao nguyên.danh từ
  2. Đoạn bằng (của đô thị).danh từ
  3. Khay có trang trí, đĩa có trang trí.danh từ
  4. Biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ).danh từ
  5. Mũ chóp bằng (của phụ nữ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the plateau in a drawer.

  2. The plateau was mentioned in the report.

  3. She saw the plateau near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép