Nghĩa tiếng Việt
- Cao nguyên.danh từ
- Đoạn bằng (của đô thị).danh từ
- Khay có trang trí, đĩa có trang trí.danh từ
- Biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ).danh từ
- Mũ chóp bằng (của phụ nữ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the plateau in a drawer.
-
The plateau was mentioned in the report.
-
She saw the plateau near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép