TanroDictionary Sổ từ

please

/pliːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui.động từ
  2. Thích, muốn.động từ
  3. Mong ông (bà...) làm ơn (ngụ ý lễ phép, tôn kính).O
  4. Xin lỗi; xin nhắc lại.O

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please help me carry these heavy bags.

  2. You can please yourself with any dessert you like.

  3. Please tell me the truth about what happened.

  4. Please, say that again more slowly.

  5. to please the eye

    làm vui mắt, làm thích mắt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép