Nghĩa tiếng Việt
- Làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui.động từ
- Thích, muốn.động từ
- Mong ông (bà...) làm ơn (ngụ ý lễ phép, tôn kính).O
- Xin lỗi; xin nhắc lại.O
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please help me carry these heavy bags.
-
You can please yourself with any dessert you like.
-
Please tell me the truth about what happened.
-
Please, say that again more slowly.
-
to please the eye
làm vui mắt, làm thích mắt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép