TanroDictionary Sổ từ

plebe

/pliːb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) học sinh năm thứ nhất trường lục quândanh từ
  2. học sinh năm thứ nhất trường hải quân.danh từ

Ví dụ

  1. The plebe lined up before training.

  2. The plebe learned the school rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép