Nghĩa tiếng Việt
- Sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo.danh từ
- Sự nhổ (lông, tóc... ), sự bức, sự hái (hoa, quả).danh từ
- Sự gảy (đàn), sự búng.danh từ
- Bộ lòng (tim, gan, phổi của con vật làm thịt).danh từ
- Sự gan dạ, sự can trường.danh từ
- Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (một thí sinh); sự thi hỏng, sự thi trượt.danh từ
- Nhổ, bức hái.động từ
- Nhổ lông, vặt lông (chim).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The child gave a quick pluck at his sleeve.
-
The gardener gave the rose a careful pluck.
-
His pluck made the guitar sound warm.
-
The soup had pluck from the chicken.
-
He showed great pluck during the difficult race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép