Nghĩa tiếng Việt
- Lông chim, lông vũ.danh từ
- Chùm lông (để trang sức).danh từ
- Vật giống lông chim, vật nhẹ như lông chim; (động vật học) cấu tạo hình lông chim.danh từ
- Trang sức bằng lông chim; giắt lông chim, giắt chùm lông chim (lên mũ... ).động từ
- Rỉa (lông) (chim... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A white plume rose from the chimney.
-
She wore a plume on her hat.
-
A plume of smoke rose into the air.
-
He plumed his hat with bright feathers.
-
The bird began to plume its feathers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép