TanroDictionary Sổ từ

plume

/pluːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông chim, lông vũ.danh từ
  2. Chùm lông (để trang sức).danh từ
  3. Vật giống lông chim, vật nhẹ như lông chim; (động vật học) cấu tạo hình lông chim.danh từ
  4. Trang sức bằng lông chim; giắt lông chim, giắt chùm lông chim (lên mũ... ).động từ
  5. Rỉa (lông) (chim... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A white plume rose from the chimney.

  2. She wore a plume on her hat.

  3. A plume of smoke rose into the air.

  4. He plumed his hat with bright feathers.

  5. The bird began to plume its feathers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép