Nghĩa tiếng Việt
- Kiêm nhiều chức vụ.tính từ
- Có nhiều lộc thánh.tính từ
- Có tính đa nguyên.tính từ
Tiếng Nhật
- 多元的たげんてきđa nguyên
Ví dụ
-
She held a pluralistic view of society.
-
The room felt pluralistic after cleaning.
-
The class praised a pluralistic approach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép