Nghĩa tiếng Việt
- Túi.danh từ
- Cú chọc, cú thúc, cú đẩy.danh từ
- Cái gông (buộc vào trâu bò... để ngăn không cho chạy qua hàng rào).danh từ
- Vành mũ (đàn bà).danh từ
- Chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy).động từ
- Chọc, thủng (lỗ... ).động từ
- Cời, gạt (lửa... ).động từ
- Xen vào, chõ vào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The poke was useful in class.
-
He gave the door a poke.
-
Her hat had a wide poke above the brim.
-
Please do not poke me in my ribs right now.
-
He poked a small hole in the paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép