TanroDictionary Sổ từ

poke

/pəʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi.danh từ
  2. Cú chọc, cú thúc, cú đẩy.danh từ
  3. Cái gông (buộc vào trâu bò... để ngăn không cho chạy qua hàng rào).danh từ
  4. Vành mũ (đàn bà).danh từ
  5. Chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy).động từ
  6. Chọc, thủng (lỗ... ).động từ
  7. Cời, gạt (lửa... ).động từ
  8. Xen vào, chõ vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The poke was useful in class.

  2. He gave the door a poke.

  3. Her hat had a wide poke above the brim.

  4. Please do not poke me in my ribs right now.

  5. He poked a small hole in the paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép