Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc luận chiến, cuộc bút chiến.danh từ
- Sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến.danh từ
- Nhà luận chiến, nhà bút chiến.danh từ
- Có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến.tính từ
Tiếng Nhật
- 論客ろんきゃくnhà bút chiến, người hay tranh luận
Ví dụ
-
The polemic between them lasted all night.
-
She learned polemic through careful reading and writing.
-
He was a polemic who loved sharp debate.
-
The essay had a polemic style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép