Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức... ).danh từ
- Những người cảnh sát, những người công an.danh từ
- Khống chế (kiểm soát) (một vùng... ) bằng lực lượng cảnh sát (công an).động từ
- Giữ trật tự.động từ
- Cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào).động từ
Tiếng Nhật
- 警察けいさつcảnh sát
Ví dụ
-
The police arrived at the scene quickly.
-
Police are patrolling the city tonight.
-
They need to police the area carefully.
-
Officers must police the crowd for safety.
-
We should provide police for the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép