TanroDictionary Sổ từ

police

/pəˈliːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức... ).danh từ
  2. Những người cảnh sát, những người công an.danh từ
  3. Khống chế (kiểm soát) (một vùng... ) bằng lực lượng cảnh sát (công an).động từ
  4. Giữ trật tự.động từ
  5. Cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police arrived at the scene quickly.

  2. Police are patrolling the city tonight.

  3. They need to police the area carefully.

  4. Officers must police the crowd for safety.

  5. We should provide police for the festival.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép