Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách (của chính phủ, đảng... ).danh từ
- Cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề... ) đường lối hành động.danh từ
- Sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc).danh từ
- Vườn rộng (quanh lâu đài).danh từ
- Hợp đồng, khế ước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The government announced a new economic policy today.
-
It is always the best policy to be honest.
-
Good policy helped the team work faster.
-
They picnicked in the wide policy behind the castle.
-
She signed her life insurance policy last week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép