TanroDictionary Sổ từ

polymorph

/ˈpɑːliˌmɔrf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất đa hình; bạch cầu nhiều dạng.danh từ

Ví dụ

  1. The lab studied a new polymorph.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép