Nghĩa tiếng Việt
- Chất đa hình; bạch cầu nhiều dạng.danh từ
Ví dụ
-
The lab studied a new polymorph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːliˌmɔrf/
The lab studied a new polymorph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép