Nghĩa tiếng Việt
- Xem pontil: Cây gậy dùng trong việc thổi thủy tinhdanh từ
- (từ ngữ lịch sử, đo lường) Đơn vị đo chiều dài cũ của Bồ Đào Nha, thường xấp xỉ bằng 0,2 mm.danh từ
Ví dụ
-
The entry ponto points to pontil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép