TanroDictionary Sổ từ

ponto

/ˈpɑnˌtoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem pontil: Cây gậy dùng trong việc thổi thủy tinhdanh từ
  2. (từ ngữ lịch sử, đo lường) Đơn vị đo chiều dài cũ của Bồ Đào Nha, thường xấp xỉ bằng 0,2 mm.danh từ

Ví dụ

  1. The entry ponto points to pontil.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép