TanroDictionary Sổ từ

pool

/puːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũng.danh từ
  2. Ao; bể bơi (bơi), hồ tắm.danh từ
  3. Vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông).danh từ
  4. Tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài).danh từ
  5. Trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá.danh từ
  6. Vốn chung, vốn góp.danh từ
  7. Pun (tổ hợp các nhà kinh doanh hoặc sản xuất để loại trừ sự cạnh tranh lẫn nhau); khối thị trường chung.danh từ
  8. Trò chơi pun (một lối chơi bi-a).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The children played in a small pool.

  2. She saw the pool near the door.

  3. He kept the pool in a drawer.

  4. The pool was mentioned in the report.

  5. They joined a local football pool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép