Nghĩa tiếng Việt
- Phần đuôi tàu.danh từ
- Sàn tàu cao nhất ở phía đuôi.danh từ
- Vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu).động từ
- Hứng (sóng) lên phía đuôi (tàu).động từ
- Bẹn, vùng bẹn.danh từ
- Đánh vào bẹn (ai).động từ
- Anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The flag waved from the poop of the ship.
-
We stood on the poop and watched the sea.
-
The waves pooped the boat all night.
-
Rain pooped over the stern of the ship.
-
The dog sat near his owner's poop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép