TanroDictionary Sổ từ

poor

/pɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nghèo, bần cùngtính từ
  2. xấu, tồi, kém, yếutính từ
  3. thô thiểntính từ
  4. đáng thương, tội nghiệptính từ
  5. đáng khinh, tầm thường, không đáng kểtính từ
  6. hèn nhát, hèn hạtính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The poor people need more food and shelter.

  2. The plants died because of the poor soil.

  3. In my poor opinion, this plan will fail.

  4. The poor child lost his favorite toy.

  5. That was a poor excuse for missing class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép