Nghĩa tiếng Việt
- + over, upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm.động từ
- ((thường) + at, on, over) nhìn sát vào, nhìn đăm đăm vào.động từ
- Nhìn sát.động từ
- Lỗ chân lông.danh từ
Tiếng Nhật
- 毛穴けあなlỗ chân lông
Ví dụ
-
She began to pore over the old map.
-
We can pore the result quickly.
-
He had to pore over every single detail.
-
The pore was useful in class.
-
to pore over a book
mải mê nghiên cứu một cuốn sách
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép