TanroDictionary Sổ từ

pore

/pɔː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. + over, upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm.động từ
  2. ((thường) + at, on, over) nhìn sát vào, nhìn đăm đăm vào.động từ
  3. Nhìn sát.động từ
  4. Lỗ chân lông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She began to pore over the old map.

  2. We can pore the result quickly.

  3. He had to pore over every single detail.

  4. The pore was useful in class.

  5. to pore over a book

    mải mê nghiên cứu một cuốn sách

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép