TanroDictionary Sổ từ

portion

/ˈpɔːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần, phần chia.danh từ
  2. Phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn).danh từ
  3. Của hồi môn.danh từ
  4. Số phận, số mệnh.danh từ
  5. + out) chia thành từng phần, chia ra.động từ
  6. Chia phần cho, phân phối.động từ
  7. Cho của hồi môn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the portion in a drawer.

  2. The portion was mentioned in the report.

  3. She saw the portion near the door.

  4. He will portion the files later.

  5. Please portion the cake for all guests.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép