Nghĩa tiếng Việt
- Phần, phần chia.danh từ
- Phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn).danh từ
- Của hồi môn.danh từ
- Số phận, số mệnh.danh từ
- + out) chia thành từng phần, chia ra.động từ
- Chia phần cho, phân phối.động từ
- Cho của hồi môn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the portion in a drawer.
-
The portion was mentioned in the report.
-
She saw the portion near the door.
-
He will portion the files later.
-
Please portion the cake for all guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép