TanroDictionary Sổ từ

position

/pəˈzɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị trí, chỗ (của một vật gì).danh từ
  2. Thế.danh từ
  3. Tư thế.danh từ
  4. Địa vị; chức vụ.danh từ
  5. Lập trường, quan điểm, thái độ.danh từ
  6. Luận điểm; sự đề ra luận điểm.danh từ
  7. Đặt vào vị trí.động từ
  8. Xác định vị trí (cái gì... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She found a perfect position in the office.

  2. The soldiers attacked the enemy position.

  3. He held a strong position in the war.

  4. She sat in an eastward position.

  5. His social position is very high.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép