Nghĩa tiếng Việt
- Vị trí, chỗ (của một vật gì).danh từ
- Thế.danh từ
- Tư thế.danh từ
- Địa vị; chức vụ.danh từ
- Lập trường, quan điểm, thái độ.danh từ
- Luận điểm; sự đề ra luận điểm.danh từ
- Đặt vào vị trí.động từ
- Xác định vị trí (cái gì... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She found a perfect position in the office.
-
The soldiers attacked the enemy position.
-
He held a strong position in the war.
-
She sat in an eastward position.
-
His social position is very high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép