TanroDictionary Sổ từ

positive

/ˈpɒzətɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác thực, rõ ràng.tính từ
  2. Quả quyết, khẳng định, chắc chắn.tính từ
  3. Tích cực.tính từ
  4. Tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức.tính từ
  5. ; (toán học); (nhiếp ảnh) dương.tính từ
  6. Chứng.tính từ
  7. Ở cấp nguyên (chưa so sánh... ) (tĩnh từ, phó từ).tính từ
  8. Đặt ra, do người đặt ra.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She provided a positive proof for her theory.

  2. Are you positive that we have enough time?

  3. Exercise is a positive factor for good health.

  4. He is a positive nuisance during our meetings.

  5. The magnet has a positive pole and a negative one.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép