Nghĩa tiếng Việt
- Xác thực, rõ ràng.tính từ
- Quả quyết, khẳng định, chắc chắn.tính từ
- Tích cực.tính từ
- Tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức.tính từ
- ; (toán học); (nhiếp ảnh) dương.tính từ
- Chứng.tính từ
- Ở cấp nguyên (chưa so sánh... ) (tĩnh từ, phó từ).tính từ
- Đặt ra, do người đặt ra.tính từ
Tiếng Nhật
- 確かたしかchắc chắn
- 積極的せっきょくてきtích cực, chủ động
- 積極せっきょくtích cực, chủ động
- 前向きまえむきhướng về phía trước
- 陽ようdương (số dương, cực dương)
Ví dụ
-
She provided a positive proof for her theory.
-
Are you positive that we have enough time?
-
Exercise is a positive factor for good health.
-
He is a positive nuisance during our meetings.
-
The magnet has a positive pole and a negative one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép