Nghĩa tiếng Việt
- Cá nheo.danh từ
- Cái bĩu môi (hờn dỗi, khó chịu... ).danh từ
- Bĩu môi.động từ
- Bĩu môi, trề môi.động từ
- Bĩu ra, trề ra (môi).động từ
Tiếng Nhật
- 不機嫌ふきげんsự khó chịu, cáu kỉnh
- 膨れるふくれるphồng lên, sưng
- 仏頂面ぶっちょうづらmặt nhăn nhó, mặt cau có, mặt phụng phịu
Ví dụ
-
The pout swam near the river bank.
-
She made a pout when she lost.
-
The child pouted after the argument.
-
He pouted and folded his arms.
-
Her lips pouted in a small frown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép