Nghĩa tiếng Việt
- Bất lực; không có sức mạnh.tính từ
- Không có quyền lực, không có quyền thế.tính từ
- Hoàn toàn không có khả năng (giúp đỡ...).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I felt powerless to stop the delay.
-
The team was powerless without support.
-
He was powerless to help his friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép