Nghĩa tiếng Việt
- Thực hành, thực tiễn.danh từ
- Thói quen, lệ thường.danh từ
- Sự rèn luyện, sự luyện tập.danh từ
- sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư.danh từ
- ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn.danh từ
- Thủ tục.danh từ
- , (như) practise.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Daily practice makes perfect for every student.
-
It is according to the usual practice here.
-
Regular practice helps you improve your skills.
-
She decided to sell her medical practice last year.
-
The company was accused of discreditable practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép