TanroDictionary Sổ từ

practice

/ˈpræktɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực hành, thực tiễn.danh từ
  2. Thói quen, lệ thường.danh từ
  3. Sự rèn luyện, sự luyện tập.danh từ
  4. sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư.danh từ
  5. ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn.danh từ
  6. Thủ tục.danh từ
  7. , (như) practise.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Daily practice makes perfect for every student.

  2. It is according to the usual practice here.

  3. Regular practice helps you improve your skills.

  4. She decided to sell her medical practice last year.

  5. The company was accused of discreditable practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép