TanroDictionary Sổ từ

prang

/præŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) ném bom trúng (mục tiêu).động từ
  2. Bắn tan xác, hạ (máy bay).động từ

Ví dụ

  1. The pilot pranged the target by mistake.

  2. The gunner pranged the enemy plane.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép