Nghĩa tiếng Việt
- trò chơi ác, trò chơi khăm, trò đùa nhả.danh từ
- Sự trục trặc (máy).danh từ
- trang sức, trang hoàng, tô điểm.động từ
- Vênh vang, chưng tr.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They played a prank on their teacher yesterday.
-
The car had a prank on the road.
-
She prank the room with bright flowers.
-
He ranked around the room proudly.
-
to play a prank on somebody
chơi ác ai, chơi khăm ai, đùa nhả ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép