Nghĩa tiếng Việt
- Tôm panđan.danh từ
- Tôm thương phẩm, tôm cỡ lớn (được dùng ở các quốc gia Vương quốc Anh, Ireland và Khối thịnh vượng chung)danh từ
- Câu tôm.động từ
Tiếng Nhật
- 海老えびtôm
Ví dụ
-
We had prawn with rice for lunch.
-
The prawn was fresh and sweet.
-
They prawn in the shallow bay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép