Nghĩa tiếng Việt
- Cầu, cầu nguyện.động từ
- Khẩn cầu, cầu xin.động từ
- Xin, xin mời (ngụ ý lễ phép).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They pray for peace every single night.
-
They pray for peace in the local village.
-
Please pray be seated at the dinner table.
-
to pray [to] God
cầu Chúa, cầu trời
-
to pray somebody for something
cầu xin ai cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép