TanroDictionary Sổ từ

precede

/prɪˈsiːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Safety duties precede all other tasks here.

  2. such duties precede all others

    những nhiệm vụ như vậy đi trước tất cả mọi nhiệm vụ khác

  3. the words that precede

    những từ ở trước, những từ ở trên đây

  4. must precede this measure by milder ones

    phải có những biện pháp nhẹ nhàng hơn trước biện pháp này

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép