TanroDictionary Sổ từ

precocious

/prɪˈkəʊʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả (cây); sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn (người).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was a precocious reader at age four.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép