Nghĩa tiếng Việt
- Sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả (cây); sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn (người).tính từ
Tiếng Nhật
- 早熟そうじゅくsớm phát triển, chín sớm, già trước tuổi
Ví dụ
-
She was a precocious reader at age four.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép