TanroDictionary Sổ từ

prefer

/prɪˈfɜː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thích hơn, ưa hơnđộng từ
  2. đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào)động từ
  3. đưa ra, trìnhđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I prefer coffee over tea in the morning.

  2. They prefer a quieter office with fewer interruptions.

  3. They will prefer a charge against the suspect.

  4. To prefer someting to something.

    Thích cái gì hơn cái gì.

  5. To prefer beer to wine.

    Thích bia rượu hơn rượu vang.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép