TanroDictionary Sổ từ

preferential

/ˌprefəˈrenʃl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ưu đãi, dành ưu tiên cho; được ưu đãi, được ưu tiên.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They received preferential treatment during the sale.

  2. preferential right

    quyền ưu tiên

  3. preferential duties

    thuế ưu đâi (dành cho một nước nào... khi đánh vào hàng nhập...)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép