Nghĩa tiếng Việt
- Ưu đãi, dành ưu tiên cho; được ưu đãi, được ưu tiên.tính từ
Tiếng Nhật
- 優先的ゆうせんてきưu tiên
Ví dụ
-
They received preferential treatment during the sale.
-
preferential right
quyền ưu tiên
-
preferential duties
thuế ưu đâi (dành cho một nước nào... khi đánh vào hàng nhập...)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép