Nghĩa tiếng Việt
- Phần thưởng.danh từ
- Tiền thưởng.danh từ
- Tiền đóng bảo hiểm.danh từ
- Tiền học việc (trả ngay cho người dạy nghề).danh từ
- Tiền các đổi tiền ((cũng) premium on exchange).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He won a small premium for good work.
-
The team received a cash premium.
-
Her insurance premium is due today.
-
He paid a premium to learn carpentry.
-
The bank charged a premium on exchange.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép