TanroDictionary Sổ từ

premium

/ˈpriːmiəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thưởng.danh từ
  2. Tiền thưởng.danh từ
  3. Tiền đóng bảo hiểm.danh từ
  4. Tiền học việc (trả ngay cho người dạy nghề).danh từ
  5. Tiền các đổi tiền ((cũng) premium on exchange).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He won a small premium for good work.

  2. The team received a cash premium.

  3. Her insurance premium is due today.

  4. He paid a premium to learn carpentry.

  5. The bank charged a premium on exchange.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép