TanroDictionary Sổ từ

prepare

/prəˈpɛ(ə)r/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị.động từ
  2. Soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi... ).động từ
  3. Điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn).động từ
  4. Chuẩn bị tư tưởng cho (ai, để nghe một tin gì... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please prepare for the exam this weekend.

  2. She prepare her lesson every evening.

  3. They prepare soup for lunch.

  4. He prepared her for bad news.

  5. They need to prepare for an upcoming trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép