Nghĩa tiếng Việt
- Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn.danh từ
- Sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn.danh từ
- Sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật.danh từ
- Cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau).danh từ
- Cái ép; máy ép; máy nén bàn là.danh từ
- Máy in ((cũng) printing press); nhà máy in; thuật in; sự in.danh từ
- Báo chí.danh từ
- Tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 急かすせかすgiục, hối thúc
- 強いるしいるép buộc, cưỡng ép, áp đặt
- 促すうながすthúc giục, khuyến khích, nhắc, lôi kéo (sự chú ý)
- 報道機関ほうどうきかんcơ quan báo chí, truyền thông
- 責めるせめるtrách móc, đổ lỗi, chỉ trích
Ví dụ
-
Please press the button to start the machine.
-
The crowd was lost in the heavy press.
-
There is a great press of business today.
-
The press in the hall made it hard to move.
-
They used a hydraulic press to shape metal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép