TanroDictionary Sổ từ

press

/pres/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn.danh từ
  2. Sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn.danh từ
  3. Sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật.danh từ
  4. Cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau).danh từ
  5. Cái ép; máy ép; máy nén bàn là.danh từ
  6. Máy in ((cũng) printing press); nhà máy in; thuật in; sự in.danh từ
  7. Báo chí.danh từ
  8. Tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please press the button to start the machine.

  2. The crowd was lost in the heavy press.

  3. There is a great press of business today.

  4. The press in the hall made it hard to move.

  5. They used a hydraulic press to shape metal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép