Nghĩa tiếng Việt
- Sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất.danh từ
- Sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách.danh từ
- Sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp.danh từ
- Ứng suất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
High pressure can cause many health problems.
-
She felt financial pressure from her debts.
-
He had to write quickly under pressure.
-
The bridge bends under heavy pressure.
-
atmospheric pressure
áp suất quyển khí
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép