Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.danh từ
- Cớ, lý do không thành thật.danh từ
- Điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng.danh từ
- Tính tự phụ, tính khoe khoang.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She made no pretence of being happy.
-
They entered the building under the pretence of help.
-
The humble man made no pretence of wealth.
-
He is a simple man without any pretence.
-
to make pretence of doing something
giả bộ làm gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép