Nghĩa tiếng Việt
- Sự xem trước, sự duyệt trước (phim ảnh, ảnh... ).danh từ
- Xem trước, duyệt trước (phim ảnh, ảnh... )động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We watched a preview before the movie opened.
-
The entry preview points to trước, duyệt trước (phim ảnh, ảnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép