TanroDictionary Sổ từ

price in

/prˈaɪs ˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đến ảnh hưởng của các sự kiện tương lai khi đánh giá giá trị.động từ

Ví dụ

  1. Speculators have priced in the risk of a war breaking out.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép