Nghĩa tiếng Việt
- Thầy tu, thầy tế, linh mục (Công giáo).danh từ
- Vồ đập cá (Ai-len).danh từ
- Làm (ai) trở thành thầy tu, làm (ai) trở thành thầy tế.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the priest yesterday.
-
We can priest the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép