TanroDictionary Sổ từ

priest

/priːst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy tu, thầy tế, linh mục (Công giáo).danh từ
  2. Vồ đập cá (Ai-len).danh từ
  3. Làm (ai) trở thành thầy tu, làm (ai) trở thành thầy tế.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the priest yesterday.

  2. We can priest the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép