Nghĩa tiếng Việt
- Động vật linh trưởng, động vật có tay.danh từ
- Tổng giám mục (Kitô giáo phương Tây).danh từ
Ví dụ
-
A primate helped the team.
-
He kept the primate on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép