Nghĩa tiếng Việt
- Bà chúa; bà hoàng; công chúa, quận chúa.danh từ
- Nữ vương.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The princess waved from the balcony.
-
The princess ruled the kingdom wisely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép