TanroDictionary Sổ từ

principal

/ˈprɪnsəpl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính, chủ yếu.tính từ
  2. Người đứng đầu.danh từ
  3. Giám đốc, hiệu trưởng.danh từ
  4. Chủ, chủ mướn, chủ thuê.danh từ
  5. Người uỷ nhiệm.danh từ
  6. Người đọ súng (đọ gươm) tay đôi.danh từ
  7. Thủ phạm chính.danh từ
  8. Tiền vốn; vốn chính, vốn nguyên thuỷ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The principal of the school gave a long speech.

  2. Identify the principal clause in this complex sentence.

  3. The principal played a key role.

  4. The lady principal met with the parents this morning.

  5. She saw the principal near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép