Nghĩa tiếng Việt
- Đặc quyền, đặc ân.danh từ
- Cho đặc quyền; ban đặc ân (cho ai).động từ
- Miễn (ai) khỏi chịu (gánh nặng... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Quiet time after lunch is a real privilege.
-
The school may privilege students with strong attendance.
-
Good weather can privilege outdoor workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép