TanroDictionary Sổ từ

privilege

/ˈprɪvəlɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc quyền, đặc ân.danh từ
  2. Cho đặc quyền; ban đặc ân (cho ai).động từ
  3. Miễn (ai) khỏi chịu (gánh nặng... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Quiet time after lunch is a real privilege.

  2. The school may privilege students with strong attendance.

  3. Good weather can privilege outdoor workers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép