TanroDictionary Sổ từ

pro

/prəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. của professional - đấu thủ nhà nghề.danh từ
  2. Ưu điểm, lợi điểm, thuận lợidanh từ

Ví dụ

  1. The pro was important at work.

  2. We must consider every pro.

  3. The pros and cons

    Ưu và nhược điểm, thuận lợi và bất lợi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép