Nghĩa tiếng Việt
- Giáo sư (đại học).danh từ
- Mỹ giảng viên (đại học, cao đẳng).danh từ
- Đùa giáo sư.danh từ
- Tôn giáo đồ, tín đồ.danh từ
Ví dụ
-
The prof gave us extra reading for homework.
-
Our prof explained the lesson very clearly.
-
The prof laughed when the class went quiet.
-
The prof joined the meeting after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép